|
Lĩnh vực kinh doanh chính:
|
Sổ TT
|
Tên ngành nghề
|
Mã NN
|
|
1
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc quyền sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
|
|
|
2
|
Dịch vụ quản lý bất động sản;
|
|
|
3
|
Tư vấn, đấu giá bất động sản;
|
|
|
4
|
Môi giới bất động sản, định gía bất động sản;
|
|
|
5
|
Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản./.
|
|
|
6
|
Kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và đô thị;
|
|
|
7
|
Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước, công trình ngầm, các công trình văn hóa, chống thấm;
|
|
|
8
|
San lấp mặt bằng;
|
|
|
9
|
Xây dựng các công trình đường dây và chạm biến áp đến 35KV;
|
|
|
10
|
Kinh doanh vật liệu xây dựng;
|
|
|
11
|
Môi giới thương mại;
|
|
|
12
|
Trồng cây và chăm sóc cây xanh, trồng hoa, cây cảnh;
|
|
|
13
|
Dịch vụ cho thuê bãi xe ô tô các loại;
|
|
(Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của Pháp luật)
|